noli me tangere
/ˌnō-lē-(ˌ)mē-ˈtan-jə-rē/Danh từ
- (Kitô giáo, nghệ thuật) Một bức tranh mô tả Chúa Giêsu hiện ra với Mary Magdalene ngay sau khi Ngài sống lại từ cõi chết (xem từ nguyên).(Christianity, art) A picture depicting Jesus appearing to Mary Magdalene shortly after his resurrection from the dead (see the etymology).
- Một cảnh báo để tránh hoặc không can thiệp.A warning to avoid or not to interfere.
- Ai đó (chẳng hạn như một người khó chịu) hoặc điều gì đó (chẳng hạn như một trải nghiệm đau đớn hoặc chủ đề cấm kỵ) cần tránh hoặc không can thiệp vào.Someone (such as a disagreeable person) or something (such as a painful experience or taboo topic) to be avoided or not interfered with.
- Bất kỳ loại cây nào có quả hoặc quả nang hạt, khi chín, sẽ vỡ ra và thải hạt ra khi chạm vào, hoặc có lá gập lại và rũ xuống khi chạm vào.Any of various plants with fruits or seed capsules that, when ripe, burst open and discharge their seeds when touched, or with leaves that fold and droop when touched.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “noli me tangere” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish